Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

TURNAMEN CATUR BEREGU HARI AMAL BAKTI KEMENTERIAN AGAMA PROVINSI GORONTALO TAHUN 2025

Cập nhật ngày: 22.12.2025 01:29:04, Người tạo/Tải lên sau cùng: IA/IO Bunawan

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
16Tim 1 Kemenag Kab. Bone Bolango5401801234,559
22Kemenag Kab. Pohuwato54018094544
315Tim 2 Kemenag Kota Gorontalo5401808,539,537,5
49Tim 1 Kemenag Kota Gorontalo5311701131,535,5
54Tim 1 IAIN Gorontalo5311708,538,530,5
65Tim 1 Kantor Wilayah530260103651
71Kemenag Kab. Boalemo53026094969
813Tim 2 Kemenag Kab. Gorontalo5212506,543,532,5
97Tim 1 Kemenag Kab. Gorontalo5203408,529,530
1010Tim 2 IAIN Gorontalo52034083331,5
1111Tim 2 Kantor Wilayah520340642,524
128Tim 1 Kemenag Kab. Gorontalo Utara520340632,520
1316Tim 3 IAIN Gorontalo5203404306,5
1412Tim 2 Kemenag Kab. Bone Bolango5113305,535,529,5
153Kementerian Haji5104203,530,56
1614Tim 2 Kemenag Kab. Gorontalo Utara5005002396

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 3: points (game-points)
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2023) (Gamepoints, Forfeited games count)
Hệ số phụ 5: Total MP opponent × GP scored. (EMGSB) (Forfeited games count)