2. BUNDESLIGA WEST AUT 2026/2027 | Ban Tổ chức | ÖSB |
| Liên đoàn | Austria ( AUT ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Siegfried Neuschmied |
| Tổng trọng tài | IA Stephan Hofer |
| Phó Tổng Trọng tài | IA Gerhard Bertagnolli |
| Trọng tài | FA Florian Kampl, NA Reinhard Vlasak |
| Thời gian kiểm tra (Standard) | 90 Min. 40 Züge, 30 Min Rest + 30 Sekunden/Zug |
| Địa điểm | Diverse |
| Số ván | 11 |
| Thể thức thi đấu | Hệ vòng tròn đồng đội |
| Tính rating | Rating quốc gia, Rating quốc tế |
| Ngày | 2026/10/16 đến 2027/04/11 |
| Rating trung bình | 0 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 01.06.2026 19:27:35, Người tạo/Tải lên sau cùng: Reinhard Vlasak - ASK Salzburg
| Giải/ Nội dung | 1BL, 2BLW, 2BLM, 2BLO 1FBL, 2FBLW, 2FBLM, 2FBLO |
| Liên kết | FaceBook, Instagram, Youtube, Tải thư mời về, Đổi liên kết lịch giải đấu |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải |
| Các bảng biểu | Bảng điểm xếp hạng (Đtr), Bảng điểm xếp hạng (Điểm), Bốc thăm tất cả các vòng đấu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, AUT rating-calculation, QR-Codes |
| |
|
Bảng điểm xếp hạng (Điểm)
| Hạng | Đội | 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | HS1 | HS2 | HS3 |
| 1 | Jenbach | * | | | | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 2 | Götzis | | * | | | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 3 | ASK Salzburg | | | * | | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 4 | Absam | | | | * | | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 5 | Royal Salzburg | | | | | * | | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 6 | Schwarzach | | | | | | * | | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 7 | Hohenems | | | | | | | * | | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 8 | Hallein | | | | | | | | * | | | | | 0 | 0 | 0 |
| 9 | Kufstein/Wörgl | | | | | | | | | * | | | | 0 | 0 | 0 |
| 10 | Ranshofen | | | | | | | | | | * | | | 0 | 0 | 0 |
| 11 | Dornbirn | | | | | | | | | | | * | | 0 | 0 | 0 |
| 12 | Innsbruck Pradl | | | | | | | | | | | | * | 0 | 0 | 0 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses) Hệ số phụ 2: points (game-points) Hệ số phụ 3: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)
|
|
|
|