Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

KEJOHANAN CATUR MSSM 2026 LELAKI BAWAH 15 TAHUN BERPASUKAN

Cập nhật ngày: 11.06.2026 09:27:46, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11PULAU PINANG65101117,503842
25KELANTAN6411913,504248
34KUALA LUMPUR6321815,503740
413KEDAH6402815,503640
514SARAWAK640281503943
63JOHOR631271703640
77PERAK6231713,503438
82SELANGOR6222614,503337
910SABAH6303611,502929
1011NEGERI SEMBILAN630361103737
118PAHANG621351103030
129PUTRAJAYA620441103232
1315PERLIS612348,503131
146TERENGGANU620446,503235
1512MELAKA611437,502626
1616LABUAN60060302528

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints)