Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

KEJOHANAN CATUR MSSM 2026 LELAKI BAWAH 18 TAHUN BERPASUKAN

Cập nhật ngày: 11.06.2026 09:27:10, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
11PULAU PINANG66001218,503742
22SELANGOR641191604044
33PERAK640281602729
45KUALA LUMPUR6321814,504145
513KEDAH631271603539
612PUTRAJAYA6312712,524448
74JOHOR6312712,503842
86MELAKA6303613,503636
97SARAWAK6303612,502929
1011SABAH630361003436
119KELANTAN621351203333
1215TERENGGANU621359,502424
1310PAHANG6123411,503434
148NEGERI SEMBILAN620441103638
1516LABUAN610523,502929
1614PERLIS600602,502628

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints)