Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

KEJOHANAN CATUR MSSM 2026 PEREMPUAN BAWAH 12 TAHUN BERPASUKAN

Cập nhật ngày: 11.06.2026 09:29:34, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
18KUALA LUMPUR6420101713941
25JOHOR6420101713540
31SELANGOR640281424045
49SARAWAK640281403439
53KELANTAN6231715,513843
66PUTRAJAYA6312715,513436
710KEDAH631271202424
814NEGERI SEMBILAN630361402424
94PULAU PINANG6222611,503742
1013TERENGGANU621351303232
1112MELAKA6213512,503030
122PAHANG6213510,503843
137PERAK6213510,502929
1411SABAH621351003843
1516LABUAN61052303535
1615PERLIS60060202830

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints)