Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

KEJOHANAN CATUR MSSM 2026 PEREMPUAN BAWAH 15 TAHUN BERPASUKAN

Cập nhật ngày: 11.06.2026 09:30:17, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
13KUALA LUMPUR65101117,503944
21PULAU PINANG6330917,504148
32SELANGOR6411915,503942
44JOHOR631271403941
55PERAK631271402425
69SARAWAK631271303840
711PUTRAJAYA631271103742
86NEGERI SEMBILAN631271003538
915PERLIS630361002526
1014KEDAH621351303436
117PAHANG6213512,502324
128KELANTAN621351203637
1313SABAH62135903740
1410TERENGGANU61143903233
1512MELAKA610529,503132
1616LABUAN601514,502628

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints)