Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

KEJOHANAN CATUR MSSM 2026 PEREMPUAN BAWAH 18 TAHUN BERPASUKAN

Cập nhật ngày: 11.06.2026 18:44:52, Người tạo/Tải lên sau cùng: Jabatan Pendidikan Sarawak

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
12NEGERI SEMBILAN6420101703843
29PULAU PINANG633091703641
31SELANGOR632181614144
44KUALA LUMPUR632181613944
53PERAK6321814,504042
66JOHOR6312715,503843
77SARAWAK6312714,503538
85SABAH6303612,503134
914MELAKA6303611,502324
1012KELANTAN630361003132
118PAHANG6213511,502930
1210KEDAH62135903436
1313TERENGANU62135803334
1415PERLIS60333803233
1511PUTRAJAYA61052703031
1616LABUAN60151402527

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Matchpoints)