3er Torneo de la Alianza Escolar Poblana de Ajedrez "De Peones a Reyes" - Secundaria| Ban Tổ chức | Alianza Escolar Poblana de Ajedrez |
| Liên đoàn | Mexico ( MEX ) |
| Trưởng Ban Tổ chức | Mtro. Manuel Flores Ayala |
| Tổng trọng tài | AO Duran Jiménez, Alexis 29658322 |
| Thời gian kiểm tra (Rapid) | 20 min finish |
| Địa điểm | CEDEFOR |
| Số ván | 4 |
| Thể thức thi đấu | Hệ Thụy Sĩ đồng đội |
| Tính rating | Rating quốc gia |
| Ngày | 2026/11/07 |
| Rating trung bình / Average age | 1109 / 14 |
| Chương trình bốc thăm | Swiss-Manager của Heinz Herzog, Tập tin Swiss-Manager dữ liệu giải |
Cập nhật ngày: 11.07.2026 21:33:09, Người tạo/Tải lên sau cùng: Trigo1963
| Giải/ Nội dung | Primaria Baja, Primaria Alta, Secundaria, Bachillerato, Individual Libre |
| Ẩn/ hiện thông tin | Ẩn thông tin của giải, Không hiển thị cờ quốc gia
, Liên kết với lịch giải đấu |
| Các bảng biểu | Danh sách các đội |
| Danh sách đội với kết quả thi đấu, Danh sách đội không có kết quả thi đấu, Bảng xếp hạng sau ván 4 |
| Danh sách đấu thủ, DS đấu thủ xếp theo vần, Danh sách các nhóm xếp theo vần |
| Bốc thăm các đội | V1, V2, V3, V4 |
| Bảng xếp cặp | V1, V2, V3, V4 |
| Xếp hạng sau ván | V1, V2, V3, V4 |
| Thống kê số liệu, Lịch thi đấu |
| Excel và in ấn | Xuất ra Excel (.xlsx), Xuất ra tệp PDF, QR-Codes |
| |
|
Xếp hạng sau ván 4
| Hạng | Số | Đội | Ván cờ | + | = | - | HS1 | HS2 | HS3 | HS4 | HS5 |
| 1 | 1 | SECUNDARIA NETZAHUALCOYOTL | 4 | 3 | 1 | 0 | 7 | 12,5 | 0 | 31 | 36 |
| 2 | 14 | RODOLFO RODRIGUEZ LEON | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 11,5 | 0 | 25,5 | 29 |
| 3 | 7 | 5 DE MAYO DE 1862 "C" | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 10,5 | 0 | 26 | 38,5 |
| 4 | 4 | COLEGIO LOYOLA | 4 | 2 | 2 | 0 | 6 | 9,5 | 0 | 19,5 | 31 |
| 5 | 10 | JOSE VASCONCELOS A | 4 | 3 | 0 | 1 | 6 | 8,5 | 0 | 20,5 | 22 |
| 6 | 6 | LEBLEU | 4 | 2 | 1 | 1 | 5 | 8 | 0 | 22 | 28,5 |
| 7 | 12 | LICEO SERDAN A | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 9 | 0 | 25,5 | 28 |
| 8 | 3 | 5 DE MAYO DE 1862 "A" | 4 | 2 | 0 | 2 | 4 | 8,5 | 0 | 23 | 39,5 |
| 9 | 8 | COLEGIO JUVENTUS | 4 | 1 | 2 | 1 | 4 | 8 | 0 | 24 | 28,5 |
| 10 | 9 | EDUCALIA | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6,5 | 0 | 16 | 29,5 |
| 11 | 2 | TELESECUNDARIA RUFINO TAMAYO "A" | 4 | 1 | 1 | 2 | 3 | 6 | 0 | 17 | 34,5 |
| 12 | 13 | LICEO SERDAN B | 4 | 0 | 2 | 2 | 2 | 6 | 0 | 10 | 33,5 |
| 13 | 5 | 5 DE MAYO DE 1862 "B" | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 4 | 0 | 10 | 32 |
| 14 | 11 | JOSE VASCONCELOS B | 4 | 0 | 0 | 4 | 0 | 3,5 | 0 | 10 | 37,5 |
Ghi chú: Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses) Hệ số phụ 2: points (game-points) Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints Hệ số phụ 4: Berlin Tie Break Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
|
|
|
|