Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Cluster 10 Under 14 Boys Inter School Chess Selection 2026

Cập nhật ngày: 13.07.2026 10:00:39, Người tạo/Tải lên sau cùng: Goa Chess Association

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 5

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5 
12Bhatikar Model High School5410916,5055,5104
23The King's School5410916049,594
318St. Xavier's High School5401815,5051,578,5
41Ravindra Kelekar Dnyanmandir High School530261205661
516St. Mary's High School, Varca530261205260
611Posh English High School530261205067
714St. Anthony High School, Veroda530261204340
89Perpetual Succour Convent High School5302611043,534
96Dr. K. B. Hedgewar High School5302611040,553
1017St. Rock's High School521259,5033,525
115Cuncolim United High School521259044,539
1213Sacred Heart Of Jesus High School521257,5043,525
1320V. G. Shenvi Vidyalaya520348,503218,5
144AIM Salcete High School520348039,527
1512Regina Martyrum High School, Assolna520347,5041,516
1615St. Judes High School503238033,531
177Iqra English High School503236041,526
1810PM Shri. R. K. M Govt. High School Vidhyanag510426,504229,5
198Mount Mary's High School Chinchinim502325,5039,514
2019T. B. Cunha High School, Margao501416036,523

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Sonneborn-Berger-Tie-Break (analog [57] but with all results)