Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

Командный турнир среди детей до 10 лет на призы IM Pavla Gnusareva

Cập nhật ngày: 01.08.2026 11:49:13, Người tạo/Tải lên sau cùng: Askar258258@gmail.com

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 7

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3 
18Рудный (капитан Шевченко Андрей)77001426,50
22Alphachess Плаза (капитан Сакенов Санжар751111200
34Champion №1 (капитан Садыгов Зияд)74211017,50
43Alphachess Центр (капитан Бийсенов Азиз)74038150
55Champion №2 (капитан Назаренко Андрей)7322814,50
610Ход Конем (капитан Медет Арлан)7313714,50
76Аламан (капитан Әнуарбек Асанали)7214510,50
89Тобыл (капитан Дощанов Алдияр)72145100
91Alphachess №3 (капитан Кирибаев Алан)7106290
107Карасу (капитан Әлібаев Нияз)700702,50

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: Extended Direct Encounter for teams (EDE) (Matchpoints)