Lưu ý: Để giảm tải máy chủ phải quét hàng ngày của tất cả các liên kết (trên 100.000 trang web và nhiều hơn nữa mỗi ngày) từ công cụ tìm kiếm như Google, Yahoo và Co, tất cả các liên kết cho các giải đấu đã quá 2 tuần (tính từ ngày kết thúc) sẽ được hiển thị sau khi bấm vào nút lệnh bên dưới:

CT PS District East Top Schools 2026 U13 Mixed

Cập nhật ngày: 02.08.2026 20:28:54, Người tạo/Tải lên sau cùng: Armand Etzebeth

Tìm theo tên đội Tìm

Xếp hạng sau ván 6

HạngSốĐộiVán cờ  +   =   -  HS1  HS2  HS3  HS4  HS5  TB6 
12Brackenfell PS651011290106124,5190
21De Hoop PS6321821,5094103127,5
310De Kuilen PS6321820,50115,5134139
45Nkazimlo PS63127230110119138,5
53Hendrik Louw LS63127220107,5118,5131
64Altena PS6312720,50110,5121,5135,5
711Somerset House6312715085,59459,5
89Gordons Bay PS6303620010010999,5
98Bastion PS6222618098106,586
107Destinatus Private6213518,509199,556,5
116Soyisile PS6213514,5075,58453,5
1213Labiance PS6204411092100,545
1312Forest Village Leadership Academy610529097,510636
1414Mondeor Eco School601518,50778638,5

Ghi chú:
Hệ số phụ 1: Matchpoints (2 for wins, 1 for Draws, 0 for Losses)
Hệ số phụ 2: points (game-points)
Hệ số phụ 3: The results of the teams in then same point group according to Matchpoints
Hệ số phụ 4: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints, Cut1)
Hệ số phụ 5: Buchholz Tie-Break Variable (2026) (Gamepoints)
Hệ số phụ 6: Sonneborn-Berger-Tie-Break (analog [57] but with all results)